MEDITOP CARE - Chuyên cung cấp thiết bị y tế chính hãng
Menu
  • /upload/images/tin-tuc/thang-6-2026/tu-say-phan-tich-su-lao-hoa-cua-vat-lieu.jpg

Buồng sấy phân tích sự lão hóa của vật liệu

Giá:
Liên hệ
  • Sản phẩm
    Hàng chính hãng
    Sản phẩm chính hãng đầy đủ giấy tờ
  • Lắp đặt
    Lắp đặt
    Lắp đặt chuyên nghiệp, nhanh chóng
  • Đa dạng
    Sản phẩm đa dạng
    Phân phối toàn quốc
  • Đổi trả
    Hỗ trợ tư vấn 24/7
    Hotline: 0942402306
    Email: meditopjsc@gmail.com
  •  

                           

     

     

    Model

    J-NGO1

    J-NGO2

    J-NGO-S type

    Kiểu sấy

    Kiểu sấy đối lưu cưỡng bức

    Kích thước tủ (R×S×C)

     

    1,160×685×1,380/1,530

    1,210×735×1,480/1,630

    1,390×840×1,480/1,560

    Kích thước buồng sấy (R×S×C)

       

    450×450×500

    500×500×600

    600×600×600

    Dung tích tủ (Lít)

        

    101

    150

    216

    Nhiệt độ

    Khỏang nhiệt độ

     

     

    +10℃ ~ 350℃(Max.)

    Khoảng hoạt động

    40℃ ~ 300℃

    Độ chính xác

    ±0.5℃ at 100.0℃

    Độ đồng nhất

    ±1.0℃ tại 100.0℃

    ±1%  khi cài đặt > 100℃

    Điều khiển

    PID controller

    Điều chỉnh

    SSR type

    Thermocouple

    K type(CA)

    Công suất

    W

    3,200

    4,000

    4,800

    Quạt và moto

    Ø180×80mm(H), 180W

    Ø180×80mm(H), 400W

    Tốc độ khay tròn

    rpm

    8

    Motor khay tròn

    W

    25

    Tốc độ dòng khí thổi

    m/sec

    0.5

    Chức năng cài đặt thời gian

    Tốc độ dòng khí thay đổi

    1~100/hr

    Cách điện

    Glass wool

    Cửa kính quan sát

    Kính chịu lựu, chịu nhiệt 5T

    Cài đặt thời gian

    99hr 59min. hoặc liên tục

    Đệm cửa

    Cao su silicon chịu nhiệt

    An toàn thiết bị

    ELB, bảo vệ khi nhiệt quá ngưỡng

    Số khay/ngăn

    3ea

    Vật liệu  Bên trong

    Thép không gỉ 

     Bên ngoài 

    Thép sơn tĩnh điện

    Nguồn điện

    AC 230V 50/60Hz 1phase

     

    ※ Information, design and specification are subject to change without prior notice


    ""

MÔ TẢ CHI TIẾT

 

                       

 

 

Model

J-NGO1

J-NGO2

J-NGO-S type

Kiểu sấy

Kiểu sấy đối lưu cưỡng bức

Kích thước tủ (R×S×C)

 

1,160×685×1,380/1,530

1,210×735×1,480/1,630

1,390×840×1,480/1,560

Kích thước buồng sấy (R×S×C)

   

450×450×500

500×500×600

600×600×600

Dung tích tủ (Lít)

    

101

150

216

Nhiệt độ

Khỏang nhiệt độ

 

 

+10℃ ~ 350℃(Max.)

Khoảng hoạt động

40℃ ~ 300℃

Độ chính xác

±0.5℃ at 100.0℃

Độ đồng nhất

±1.0℃ tại 100.0℃

±1%  khi cài đặt > 100℃

Điều khiển

PID controller

Điều chỉnh

SSR type

Thermocouple

K type(CA)

Công suất

W

3,200

4,000

4,800

Quạt và moto

Ø180×80mm(H), 180W

Ø180×80mm(H), 400W

Tốc độ khay tròn

rpm

8

Motor khay tròn

W

25

Tốc độ dòng khí thổi

m/sec

0.5

Chức năng cài đặt thời gian

Tốc độ dòng khí thay đổi

1~100/hr

Cách điện

Glass wool

Cửa kính quan sát

Kính chịu lựu, chịu nhiệt 5T

Cài đặt thời gian

99hr 59min. hoặc liên tục

Đệm cửa

Cao su silicon chịu nhiệt

An toàn thiết bị

ELB, bảo vệ khi nhiệt quá ngưỡng

Số khay/ngăn

3ea

Vật liệu  Bên trong

Thép không gỉ 

 Bên ngoài 

Thép sơn tĩnh điện

Nguồn điện

AC 230V 50/60Hz 1phase

 

※ Information, design and specification are subject to change without prior notice


""

HỖ TRỢ MUA HÀNG:

Hotline: 0942.402.306

Tại sao lựa chọn thiết bị y tế của MEDITOP ?

  • Sản phẩm chính hãng
  • Cung cấp đầy đủ giấy tờ CO,CQ,NK
  •  Nhà cung cấp uy tín
  •  Sản phẩm chất lượng, giá cả hợp lý
  •  Thời gian bảo hành 12 tháng, dịch vụ chuyên nghiệp
  •  Hàng có sẵn có thể giao ngay
  •  Ưu đãi khi mua hàng với số lượng lớn

Sản phẩm liên quan

Đặt mua sản phẩm