Model: EPX 2500 + EC-530FI
Hãng: Fujinon/ Fujifilm
Xuất xứ: Nhật Bản
1. Giới thiệu
Sử dụng máy nội soi đại tràng là thủ thuật thăm khám trực tiếp phần đại tràng thông qua một ống soi mềm đưa qua hậu môn. Dựa vào những hình ảnh quan sát trên máy soi các sĩ có thể biết được vấn đề của đại tràng, đồng thời có phương pháp điều trị phù hợp.
Xem thêm Máy nội soi dạ dày

2. Cấu hình kỹ thuật
| - Máy chính | 01 cái |
| - Dây soi (và phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm) | 01 cái |
| - Màn hình chuyên dụng | 01 cái |
| - Máy tính + Máy in màu | 01 bộ |
| - Xe đẩy đặt máy | 01 bộ |
| - Máy hút dịch | 01 cái |
| - Sách hướng dẫn sử dụng | 01 bộ |
| Thông số kỹ thuật chi tiết | |
| Thông số kỹ thuật của Bộ vi xử lý kết hợp với Nguồn sáng | |
| 1. Bộ xử lý hình ảnh kết hợp với nguồn sáng | |
| - Bộ xử lý hình ảnh chất lượng cao, có thể phóng to thu nhỏ hình ảnh và điều chỉnh được độ phân giải hình ảnh nội soi. | |
| - Bộ xử lý kết hợp với nguồn sáng có 2 ổ kết nối với 2 kiểu ống soi | |
| - Bộ xử lý có thể sử dụng chung cho ống soi ruột non với phương pháp bóng kép doubleballoon | |
| - Nguồn sáng lạnh | XENON 150W |
| (có bóng dự phòng Halogen ) | |
| - Bàn phím nhập dữ liệu nhỏ gọn, các phím sử dụng bằng phím mềm với đầy đủ các tính năng sử dụng, dễ làm vệ sinh | |
| - Điều chỉnh độ phân giải, thay đổi độ sáng tự động | |
| - Điều chỉnh màu sắc | 9 chế độ cho các mode red, green, blue, R-hue, chroma, black |
| - Điều chỉnh chi tiết | độ phân giải 9 chế độ cho mức cao,trung bình ,thấp |
| - Điều chỉnh độ tương phản | 9 mức |
| - Điều chỉnh độ sáng | 9 mức |
| - Chế độ BLV tăng cường chi tiết mạch máu | 3 nấc |
| - Điều chỉnh độ lợi auto gain control | Tự động |
| - Điều chỉnh dừng hình | bằng nút bấm trên ống soi. |
| - Chức năng phóng đại điện tử | X 1.0 , X 2.0 |
| - Kết nối ngọai vi | Kiểu digital DVI digital visual interface 1024 x768 |
| - Kết nối ngọai vi Kiểu analog : | |
| + Cổng video BNC /COMPOSITE | 1 kênh SDTV/NTSC/PAL. |
| + Cổng S video,Y/C | 2 kênh SDTV/NTSC/PAL. |
| + Cổng RGB video | 2 kênh SDTV/NTSC/PAL |
| Phụ kiện kèm theo: | |
| - Bàn phím nhập dữ liệu | 01 cái |
| Tính năng và thông số kỹ thuật của dây soi đại tràng | |
| - Hướng quan sát | 0 độ (hướng phía trước) |
| - Phạm vi quan sát | 3 – 100 mm |
| - Trường nhìn | 140o |
| - Đường kính đoạn uốn | 12.8 mm |
| - Đường kính đoạn cuối ống soi | 12.8 mm |
| - Phần uốn | |
| lên 180 độ | |
| xuống: 180 độ | |
| phải: 160 độ | |
| trái: 160 độ | |
| - Đường kính kênh sinh thiết | 3.8 mm |
| - Độ dài làm việc | 1.520mm |
| - Độ dài toàn thể | 1.820mm |
| - Môi trường hoạt động được nhiệt đới hoá | nhiệt độ 10-50oC, độ ẩm 0-85% |
| Phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo dây soi | |
| - Gói Van sinh thiết | 01 gói |
| - Chổi rửa kênh | 01 cái |
| - Đầu nối rửa khí /nước | 01 cái |
| - Oáng hút (xilanh) | 01 cái |
| - Kìm sinh thiết | 01 cái |
| - Dụng cụ rửa | 01 cái |
| - Dầu lau kính | 01 cái |
| - Dầu tra khớp dây soi | 01 cái |
| - Valy chuyên dùng đựng dây soi và phụ kiện | 01 cái |
| Phụ kiện chính | |
| - Xe đẩy đặt máy, dây soi và phụ kiện , chất liệu INOX | Có |
| + Có ổ cắm điện đi kèm | Có |
| + Có 04 bánh xe trong đó 02 bánh có khoá. | |
| - Bộ kiểm tra rò rỉ | |
| + Đồng hồ hiển thị áp lực | Có |
""


