MEDITOP CARE - Chuyên cung cấp thiết bị y tế chính hãng
Menu
  • /upload/images/product/may-rua-phim-xquang-tu-dong-protec-optimax.jpg

Máy rửa phim Xquang tự động Optimax


 


 

Giá:
Liên hệ
  • Sản phẩm
    Hàng chính hãng
    Sản phẩm chính hãng đầy đủ giấy tờ
  • Lắp đặt
    Lắp đặt
    Lắp đặt chuyên nghiệp, nhanh chóng
  • Đa dạng
    Sản phẩm đa dạng
    Phân phối toàn quốc
  • Đổi trả
    Hỗ trợ tư vấn 24/7
    Hotline: 0942402306
    Email: meditopjsc@gmail.com
  • Model: Optimax
    Hãng sản xuất: PROTEC
    Xuất xứ: Đức

    CẤU HÌNH VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT

    Cấu hình kỹ thuật 
    Máy chính 01 bộ
    Dây dẫn hóa chất 01 bộ
    Hóa chất chạy thử 01 bộ
    Dây nguồn 01 cái
    Thùng đựng hóa chất 01 bộ
    Sách hướng dẫn sử dụng 1 bộ (tiếng Anh + tiếng Việt)
    Thông số kỹ thuật
    Dạng Film: Tối thiểu 10 x 10 cm
    Tối đa 36 x ∞ cm
    Kiểu film Dạng tấm
    Thời gian xử lý 90/135/167 (cài mặc định ở nhà máy)
    Khả năng xử lý  
    + Cỡ Film (dài x ngang theo cm) 10 x 10 (4” x 4”) (3 tấm cùng lúc)  840tấm/giờ.
    + Cỡ Film (dài x ngang theo cm) 24 x 18 (91/2” x 7”) ( 2 tấm cùng lúc)  258 tấm/giờ.
    + Cỡ Film (dài x ngang theo cm) 24 x 30 (91/2 ‘’ x 12’’)
    129 tấm/giờ.
    + Cỡ Film (dài x ngang theo cm) 43 x 35 (17” x 14’’)
    75 tấm/giờ.
    Nhiệt độ buồng hiện hình 28 -370C
    Nhiệt độ buồng sấy khô 650C
    Thiết bị phát hiện Film Vi cảm biến
    Tốc độ bù dung dịch hóa chất rửa 600 ml/m2
    Dung tích các buồng xử lý (hiện/định/rửa)  5/5/5 lít
    Lượng nước tiêu thụ 1.9 lít/phút trong khi xử lý
    0.0 lít/phút trong chế độ chờ
    Năng lượng tiêu thụ  1.4 KW/giờ  trong khi xử lý
    0.12 KW/giờ chế độ nghỉ
    Nguồn điện cung cấp 220V - 240V; 50/60 Hz
    Cổng cấp nước rửa ¾”; 2 – 10 bar ( ¾”;29–145 psi)

     

MÔ TẢ CHI TIẾT

Model: Optimax
Hãng sản xuất: PROTEC
Xuất xứ: Đức

CẤU HÌNH VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Cấu hình kỹ thuật 
Máy chính 01 bộ
Dây dẫn hóa chất 01 bộ
Hóa chất chạy thử 01 bộ
Dây nguồn 01 cái
Thùng đựng hóa chất 01 bộ
Sách hướng dẫn sử dụng 1 bộ (tiếng Anh + tiếng Việt)
Thông số kỹ thuật
Dạng Film: Tối thiểu 10 x 10 cm
Tối đa 36 x ∞ cm
Kiểu film Dạng tấm
Thời gian xử lý 90/135/167 (cài mặc định ở nhà máy)
Khả năng xử lý  
+ Cỡ Film (dài x ngang theo cm) 10 x 10 (4” x 4”) (3 tấm cùng lúc)  840tấm/giờ.
+ Cỡ Film (dài x ngang theo cm) 24 x 18 (91/2” x 7”) ( 2 tấm cùng lúc)  258 tấm/giờ.
+ Cỡ Film (dài x ngang theo cm) 24 x 30 (91/2 ‘’ x 12’’)
129 tấm/giờ.
+ Cỡ Film (dài x ngang theo cm) 43 x 35 (17” x 14’’)
75 tấm/giờ.
Nhiệt độ buồng hiện hình 28 -370C
Nhiệt độ buồng sấy khô 650C
Thiết bị phát hiện Film Vi cảm biến
Tốc độ bù dung dịch hóa chất rửa 600 ml/m2
Dung tích các buồng xử lý (hiện/định/rửa)  5/5/5 lít
Lượng nước tiêu thụ 1.9 lít/phút trong khi xử lý
0.0 lít/phút trong chế độ chờ
Năng lượng tiêu thụ  1.4 KW/giờ  trong khi xử lý
0.12 KW/giờ chế độ nghỉ
Nguồn điện cung cấp 220V - 240V; 50/60 Hz
Cổng cấp nước rửa ¾”; 2 – 10 bar ( ¾”;29–145 psi)

 

HỖ TRỢ MUA HÀNG:

Hotline: 0942.402.306

Tại sao lựa chọn thiết bị y tế của MEDITOP ?

  • Sản phẩm chính hãng
  • Cung cấp đầy đủ giấy tờ CO,CQ,NK
  •  Nhà cung cấp uy tín
  •  Sản phẩm chất lượng, giá cả hợp lý
  •  Thời gian bảo hành 12 tháng, dịch vụ chuyên nghiệp
  •  Hàng có sẵn có thể giao ngay
  •  Ưu đãi khi mua hàng với số lượng lớn

Đặt mua sản phẩm