
| Thông số kỹ thuật | |
| Khoang khử khuân | |
| Dung tích khoang khử khuẩn: | Khoảng 297 Lít |
| Kích thước khoang khử khuẩn: | 450x660x1000mm |
| Khả năng xử lý: | 25-35kg/mẻ |
| Công suất đầu phát hơi nước | 21kw |
| Khả năng chịu áp lực: | lên tới 3.5 bar |
| Vật liệu Khoang khử khuẩn, vỏ và cửa | được làm bằng thép không gỉ 316L chống mài mòn, chống hóa chất, chịu nhiệt cao. |
| Chu trình khử trùng tiêu khuẩn phù hợp với các cấp độ nguy hiểm sinh học với khả năng điều chỉnh nhiệt độ và thời gian phù hợp (121độ - 135độ). | Có |
| Ngoài các chu trình tiêu chuẩn như: sinh học, dụng cụ, vải, xốp, cao su, chất lỏng… người sử dụng có thể tự lập trình tới 60 chu trình khác nhau. | Có |
| Cửa | Dạng 1 cửa, cửa trượt dọc. |
| Gioăng cửa | bằng silicon, |
| Điều khiển đóng mở cửa | bằng mô tơ điện |
| Bơm hút chân không | |
| Bơm chân không một giai đoạn SPECK, | Tồn dư chân không 30mbar, 34cm/h |
| Chức năng | làm khô hoàn thành với giai đoạn sấy ở cuối chu kỳ xử lý sử dụng bơm chân không, ngoại trừ chu kỳ xử lý chất lỏng với thiết bị làm mát. |
| Khả năng loại bỏ không khí | lên tới 96% |
| Bộ lọc | |
| Bộ lọc khí thải: | Lọc được hạt có kích thước 0,2 µm. |
| Bộ lọc hơi nước: | Lọc được hạt có kích thước 5 µm. |
| Bảng điều khiển | Với màn hình cảm ứng để tương tác với người vận hành gồm |
| Máy in ký tự và số | |
| Nút dừng khẩn cấp | |
| Nút mở, tắt thiết bị | |
| Một áp kết chân không cho buồng và một áp kế cho đầu phát | |
| Màn hình màu cảm ứng | Màn hình hiển thị màu cảm ứng với các tùy chọn: |
| Menu chính | |
| Thư viện các chu kỳ xử lý | |
| Các thông số chu kỳ | |
| Dữ liệu về tải (người vận hành, mẻ xử lý) | |
| Điều kiện hệ thống chung cho bắt đầu một chu kỳ | |
| Sơ đồ của quá trình xử lý trong thời gian thực | |
| Điều kiển quá trình | |
| Lịch bảo trì | |
| Hướng dẫn bảo trì | |
| Báo động | |
| Kiểm soát lịch làm việc | |
| Giá trị F0 và hiển thị nhiệt độ | |
| Các giá trị khác (trạng thái cửa, nhiệt độ, áp suất, chân không….) | |
| Máy in | Máy in tích hợp tự động ghi các thông số áp suất, nhiệt độ, các giá trị và kết quả của chu kỳ xử lý Ngôn ngữ: Lựa chọn một ngôn ngữ để in như tiếng Anh… |
| Loại giấy in | 50mm / 60mm |
""




.jpg)


